Star SR 125 EFI
27.290.000 đ
Giá bán lẻ đề xuất
Màu sắc
VIDEO GIỚI THIỆU
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Động cơ ECOTECH Động cơ ECOTECH thiết kế hoàn toàn mới cho model xe số 125cc, với xy lanh bằng hợp kim nhôm có độ bền cao và giải nhiệt tốt hơn. Các chi tiết kỹ thuật được thiết kế theo tiêu chuẩn mới hơn.

Động cơ ECOTECH

Phun xăng điện tử EFI Tích hợp hệ thống phun xăng điện tử EFI thế hệ mới nhất, mã lực mạnh, tiết kiệm xăng, bảo vệ môi trường, mức tiêu hao xăng khoảng 1,4L/100Km (chế độ thử nghiệm ở vận tốc 45Km/h).

Phun xăng điện tử EFI

Đèn trước bắt mắt Hệ thống đèn tín hiệu và đèn định vị bằng đèn LED bắt mắt, tăng vẻ đẹp cho xe.

Đèn trước bắt mắt

Mặt đồng hồ hiện đại Thiết kế mặt đồng hồ thể thao với đồng hồ đo tốc độ dạng analog và tích hợp thêm màn hình LCD hiển thị nhiều thông tin xe.

Mặt đồng hồ hiện đại

Ống pô thể thao Miếng ốp đuôi màu bạc kiểu góc cạnh, kết hợp với miếng ốp thân pô màu đen, tạo dáng bắt mắt, tăng thêm vẻ thể thao cho xe.

Ống pô thể thao

Hộc chứa đồ rộng Hộc chứa đồ rộng, có thể chứa được một nón bảo hiểm nửa đầu và những vật dụng cá nhân khác.

Hộc chứa đồ rộng

Nút mở yên tiện lợi Thao tác mở yên thuận tiện hơn với nút bấm Seat Open.

Nút mở yên tiện lợi

Hai phanh đĩa chính xác Hệ thống phanh đĩa trước và sau giúp phanh xe chính xác và an toàn hơn.

Hai phanh đĩa chính xác

Bánh sau lớn Bánh sau lớn (120/90-17) giúp bám đường và ôm cua tốt hơn.

Bánh sau lớn

Ổ khóa an toàn Chỉ với một thao tác bấm, ổ khóa sẽ tự đóng, tăng hiệu quả chống trộm.

Ổ khóa an toàn

Côn tay chủ động Tích hợp côn tay chủ động, cho bạn làm chủ thực sự khi lái xe. Tạo cho mình phong cách riêng biệt.

Côn tay chủ động

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • Model
    Star SR 125 EFI
  • Dài - Rộng - Cao
    1.965mm - 720mm - 1125mm
  • Khoảng cách 2 trục bánh xe
    1.250mm
  • Chiều cao so với mặt đất
    140mm
  • Trọng lượng khô
    111 kg
  • Dung tích bình xăng
    3,6 lít
  • Động cơ
    123 cm3 - Động cơ 4 thì - S.O.H.C
  • Đường kính và hành trình piston
    ⱷ52.4 x 57.8mm
  • Tỷ số nén
    9,3:01
  • Công suất tối đa
    8,5 Ps / 6,2 Kw / 8.000 r.p.m
  • Momen cực đại
    0,88 kg.mf / 5.500 r.p.m
  • Hệ thống đánh lửa
    Điện tử ECU
  • Hệ thống khởi động
    Điện và đạp chân
  • Hệ thống truyền động
    4 số
  • Thắng trước
    Thắng đĩa
  • Thắng sau
    Thắng đĩa
  • Phuộc nhún trước
    Thủy lực
  • Phuộc nhún sau
    Lò xo trụ
  • Vỏ/lốp trước
    70/90 - 17
  • Vỏ/lốp sau
    120/90 - 17
  • Mức tiêu hao nhiên liệu
    1,4L/100 KM
    (chế độ thử nghiệm ở vận tốc 45Km/h)